Sự kiện / Sự kiện / Giám Ngục Hàng Đầu
Giám Ngục Hàng Đầu
Tham gia đánh giá Giám ngục mạnh nhất, cạnh tranh phần thưởng xếp hạng.
Tham gia cuộc thi Giám ngục mạnh nhất, cạnh tranh phần thưởng xếp hạng.
Phần thưởng
Lịch sinh hoạt
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| #1 | Phát triển Hệ Thống | Huấn luyện anh hùng | Huấn luyện quân đội | Truy bắt kẻ xấu đào tẩu | Tăng cường sức mạnh | Trang bị anh hùng | |
| #2 | Phát triển Hệ Thống | Huấn luyện anh hùng | Huấn luyện quân đội | Thu thập tài nguyên | Tăng cường sức mạnh | Bộ sưu tập kho báu | |
| #3 | Phát triển Hệ Thống | Huấn luyện anh hùng | Huấn luyện quân đội | Cải Tiến Cỗ Máy | Trang bị anh hùng | Bộ sưu tập kho báu | Tăng cường sức mạnh |
| #4 | Phát triển Hệ Thống | Huấn luyện anh hùng | Huấn luyện quân đội | Cải Tiến Cỗ Máy | Trang bị anh hùng | Bộ sưu tập kho báu | Tăng cường sức mạnh |
| #5+ | Phát triển Hệ Thống | Huấn luyện anh hùng | Huấn luyện quân đội | Sách cổ kho báu | Trang bị anh hùng | Bộ sưu tập kho báu | Tăng cường sức mạnh |
Giai đoạn 1: Phát triển Hệ Thống
Điểm phòng thủ cá nhân
| Tăng 1 điểm Sức mạnh Xây dựng | 75 điểm |
| Tăng 1 điểm Sức mạnh Nghiên cứu | 75 điểm |
Phần thưởng mốc điểm
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 440.000 | |
| 1.460.000 | |
| 2.000.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 600.000 | |
| 1.880.000 | |
| 2.160.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 760.000 | |
| 2.300.000 | |
| 3.600.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 1.080.000 | |
| 3.200.000 | |
| 5.200.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 1.080.000 | |
| 3.200.000 | |
| 5.200.000 |
Phần thưởng xếp hạng
| Xếp hạng | Phần thưởng |
|---|---|
| 1 |
|
| 2 |
|
| 3 |
|
| 4–5 |
|
| 6–10 |
|
| 11–20 |
|
| 21–50 |
|
| 51–100 |
|
Giai đoạn 2: Huấn luyện anh hùng
Điểm phòng thủ cá nhân
| Tham gia 1 lần Vòng quay Tiếp viện | 180.000 điểm |
| Tiêu hao 1 Mảnh Anh hùng Hiếm để nâng sao Anh hùng | 8.000 điểm |
| Tiêu hao 1 Mảnh Anh hùng Sử thi để nâng sao Anh hùng | 28.000 điểm |
| Tiêu hao 1 Mảnh Anh hùng Huyền thoại để nâng sao Anh hùng | 70.000 điểm |
| Thu thập 100 phần Lương thực ở Vùng Hoang | 6 điểm |
| Thu thập 100 Gỗ ngoài hoang dã | 6 điểm |
| Thu thập 20 Thép ngoài hoang dã | 6 điểm |
| Thu thập 5 Xăng dầu ngoài hoang dã | 6 điểm |
Phần thưởng mốc điểm
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 900.000 | |
| 1.900.000 | |
| 2.800.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 1.200.000 | |
| 2.500.000 | |
| 3.600.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 1.520.000 | |
| 3.120.000 | |
| 4.500.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 3.040.000 | |
| 6.240.000 | |
| 9.000.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 3.040.000 | |
| 6.240.000 | |
| 9.000.000 |
Phần thưởng xếp hạng
| Xếp hạng | Phần thưởng |
|---|---|
| 1 |
|
| 2 |
|
| 3 |
|
| 4–5 |
|
| 6–10 |
|
| 11–20 |
|
| 21–50 |
|
| 51–100 |
|
Giai đoạn 3: Huấn luyện quân đội
Điểm phòng thủ cá nhân
| Huấn luyện 1 Lính cấp 1 | 180 điểm |
| Huấn luyện 1 Lính cấp 2 | 240 điểm |
| Huấn luyện 1 Lính cấp 3 | 360 điểm |
| Huấn luyện 1 Lính cấp 4 | 530 điểm |
| Huấn luyện 1 Lính cấp 5 | 770 điểm |
| Huấn luyện 1 Lính cấp 6 | 1.190 điểm |
| Huấn luyện 1 Lính cấp 7 | 1.660 điểm |
| Huấn luyện 1 Lính cấp 8 | 2.260 điểm |
| Huấn luyện 1 Lính cấp 9 | 2.970 điểm |
| Huấn luyện 1 Lính cấp 10 | 3.920 điểm |
| Điểm nhận được khi thăng cấp binh lính là chênh lệch điểm huấn luyện binh lính cấp tương ứng |
Phần thưởng mốc điểm
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 1.340.000 | |
| 2.400.000 | |
| 3.340.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 2.000.000 | |
| 2.500.000 | |
| 5.000.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 2.680.000 | |
| 4.420.000 | |
| 6.700.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 4.420.000 | |
| 7.360.000 | |
| 10.720.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 4.420.000 | |
| 7.360.000 | |
| 10.720.000 |
Phần thưởng xếp hạng
| Xếp hạng | Phần thưởng |
|---|---|
| 1 |
|
| 2 |
|
| 3 |
|
| 4–5 |
|
| 6–10 |
|
| 11–20 |
|
| 21–50 |
|
| 51–100 |
|
Giai đoạn 4: Truy bắt kẻ xấu đào tẩu
Điểm phòng thủ cá nhân
| Đánh bại 1 Kẻ xấu đào tẩu | 60.000 điểm |
| Phát động tập kết săn 1 Thú dữ | 180.000 điểm |
Phần thưởng mốc điểm
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 300.000 | |
| 900.000 | |
| 1.800.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 300.000 | |
| 900.000 | |
| 1.800.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 300.000 | |
| 900.000 | |
| 1.800.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 300.000 | |
| 900.000 | |
| 1.800.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 300.000 | |
| 900.000 | |
| 1.800.000 |
Phần thưởng xếp hạng
| Xếp hạng | Phần thưởng |
|---|---|
| 1 |
|
| 2 |
|
| 3 |
|
| 4–5 |
|
| 6–10 |
|
| 11–20 |
|
| 21–50 |
|
| 51–100 |
|
Giai đoạn 5: Tăng cường sức mạnh
Điểm phòng thủ cá nhân
| Tiêu hao 1 Linh kiện tương ứng với Trang bị độc quyền của bất kỳ Anh hùng nào | 100.000 điểm |
| Tăng 1 điểm Sức mạnh Xây dựng | 50 điểm |
| Tăng 1 điểm Sức mạnh Nghiên cứu | 50 điểm |
| Tăng 1 điểm Sức mạnh thông qua Huấn luyện và Thăng cấp Lính | 35 điểm |
Phần thưởng mốc điểm
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 1.372.000 | |
| 2.520.000 | |
| 3.500.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 1.400.000 | |
| 3.000.000 | |
| 4.000.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 1.820.000 | |
| 3.500.000 | |
| 4.900.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 2.660.000 | |
| 5.180.000 | |
| 7.000.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 2.660.000 | |
| 5.180.000 | |
| 7.000.000 |
Phần thưởng xếp hạng
| Xếp hạng | Phần thưởng |
|---|---|
| 1 |
|
| 2 |
|
| 3 |
|
| 4–5 |
|
| 6–10 |
|
| 11–20 |
|
| 21–50 |
|
| 51–100 |
|
Giai đoạn 6: Trang bị anh hùng
Điểm phòng thủ cá nhân
| Tiêu thụ Trang bị chính xác x1. | 50.000 điểm |
| Tiêu hao 1 Nam Châm | 25.000 điểm |
| Tăng 1 điểm Sức mạnh Xây dựng | 50 điểm |
| Tăng 1 điểm Sức mạnh Nghiên cứu | 50 điểm |
| Tăng 1 điểm Sức mạnh thông qua Huấn luyện và Thăng cấp Lính | 35 điểm |
Phần thưởng mốc điểm
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 1.510.000 | |
| 2.780.000 | |
| 3.850.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 1.540.000 | |
| 3.300.000 | |
| 4.400.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 2.010.000 | |
| 3.850.000 | |
| 5.390.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 3.080.000 | |
| 5.940.000 | |
| 8.360.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 3.080.000 | |
| 5.940.000 | |
| 8.360.000 |
Phần thưởng xếp hạng
| Xếp hạng | Phần thưởng |
|---|---|
| 1 |
|
| 2 |
|
| 3 |
|
| 4–5 |
|
| 6–10 |
|
| 11–20 |
|
| 21–50 |
|
| 51–100 |
|
Giai đoạn 1: Phát triển Hệ Thống
Điểm phòng thủ cá nhân
| Tăng 1 điểm Sức mạnh Xây dựng | 75 điểm |
| Tăng 1 điểm Sức mạnh Nghiên cứu | 75 điểm |
Phần thưởng mốc điểm
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 440.000 | |
| 1.460.000 | |
| 2.000.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 600.000 | |
| 1.880.000 | |
| 2.160.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 760.000 | |
| 2.300.000 | |
| 3.600.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 1.080.000 | |
| 3.200.000 | |
| 5.200.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 1.080.000 | |
| 3.200.000 | |
| 5.200.000 |
Phần thưởng xếp hạng
| Xếp hạng | Phần thưởng |
|---|---|
| 1 |
|
| 2 |
|
| 3 |
|
| 4–5 |
|
| 6–10 |
|
| 11–20 |
|
| 21–50 |
|
| 51–100 |
|
Giai đoạn 2: Huấn luyện anh hùng
Điểm phòng thủ cá nhân
| Tham gia 1 lần Vòng quay Tiếp viện | 180.000 điểm |
| Tiêu hao 1 Mảnh Anh hùng Hiếm để nâng sao Anh hùng | 8.000 điểm |
| Tiêu hao 1 Mảnh Anh hùng Sử thi để nâng sao Anh hùng | 28.000 điểm |
| Tiêu hao 1 Mảnh Anh hùng Huyền thoại để nâng sao Anh hùng | 70.000 điểm |
| Thu thập 100 phần Lương thực ở Vùng Hoang | 6 điểm |
| Thu thập 100 Gỗ ngoài hoang dã | 6 điểm |
| Thu thập 20 Thép ngoài hoang dã | 6 điểm |
| Thu thập 5 Xăng dầu ngoài hoang dã | 6 điểm |
Phần thưởng mốc điểm
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 900.000 | |
| 1.900.000 | |
| 2.800.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 1.200.000 | |
| 2.500.000 | |
| 3.600.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 1.520.000 | |
| 3.120.000 | |
| 4.500.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 3.040.000 | |
| 6.240.000 | |
| 9.000.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 3.040.000 | |
| 6.240.000 | |
| 9.000.000 |
Phần thưởng xếp hạng
| Xếp hạng | Phần thưởng |
|---|---|
| 1 |
|
| 2 |
|
| 3 |
|
| 4–5 |
|
| 6–10 |
|
| 11–20 |
|
| 21–50 |
|
| 51–100 |
|
Giai đoạn 3: Huấn luyện quân đội
Điểm phòng thủ cá nhân
| Huấn luyện 1 Lính cấp 1 | 180 điểm |
| Huấn luyện 1 Lính cấp 2 | 240 điểm |
| Huấn luyện 1 Lính cấp 3 | 360 điểm |
| Huấn luyện 1 Lính cấp 4 | 530 điểm |
| Huấn luyện 1 Lính cấp 5 | 770 điểm |
| Huấn luyện 1 Lính cấp 6 | 1.190 điểm |
| Huấn luyện 1 Lính cấp 7 | 1.660 điểm |
| Huấn luyện 1 Lính cấp 8 | 2.260 điểm |
| Huấn luyện 1 Lính cấp 9 | 2.970 điểm |
| Huấn luyện 1 Lính cấp 10 | 3.920 điểm |
| Điểm nhận được khi thăng cấp binh lính là chênh lệch điểm huấn luyện binh lính cấp tương ứng |
Phần thưởng mốc điểm
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 1.340.000 | |
| 2.400.000 | |
| 3.340.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 2.000.000 | |
| 2.500.000 | |
| 5.000.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 2.680.000 | |
| 4.420.000 | |
| 6.700.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 4.420.000 | |
| 7.360.000 | |
| 10.720.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 4.420.000 | |
| 7.360.000 | |
| 10.720.000 |
Phần thưởng xếp hạng
| Xếp hạng | Phần thưởng |
|---|---|
| 1 |
|
| 2 |
|
| 3 |
|
| 4–5 |
|
| 6–10 |
|
| 11–20 |
|
| 21–50 |
|
| 51–100 |
|
Giai đoạn 4: Thu thập tài nguyên
Điểm phòng thủ cá nhân
| Tăng 1 điểm Sức mạnh Nghiên cứu | 75 điểm |
| Thu thập 100 phần Lương thực ở Vùng Hoang | 6 điểm |
| Thu thập 100 Gỗ ngoài hoang dã | 6 điểm |
| Thu thập 20 Thép ngoài hoang dã | 6 điểm |
| Thu thập 5 Xăng dầu ngoài hoang dã | 6 điểm |
Phần thưởng mốc điểm
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 240.000 | |
| 480.000 | |
| 800.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 480.000 | |
| 960.000 | |
| 1.600.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 720.000 | |
| 1.440.000 | |
| 2.400.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 720.000 | |
| 1.440.000 | |
| 2.400.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 720.000 | |
| 1.440.000 | |
| 2.400.000 |
Phần thưởng xếp hạng
| Xếp hạng | Phần thưởng |
|---|---|
| 1 |
|
| 2 |
|
| 3 |
|
| 4–5 |
|
| 6–10 |
|
| 11–20 |
|
| 21–50 |
|
| 51–100 |
|
Giai đoạn 5: Tăng cường sức mạnh
Điểm phòng thủ cá nhân
| Tiêu hao 1 Linh kiện tương ứng với Trang bị độc quyền của bất kỳ Anh hùng nào | 100.000 điểm |
| Tiêu thụ Trang bị chính xác x1. | 50.000 điểm |
| Tiêu hao 1 Nam Châm | 25.000 điểm |
| Tăng 1 điểm Sức mạnh Xây dựng | 50 điểm |
| Tăng 1 điểm Sức mạnh Nghiên cứu | 50 điểm |
| Tăng 1 điểm Sức mạnh thông qua Huấn luyện và Thăng cấp Lính | 35 điểm |
Phần thưởng mốc điểm
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 1.372.000 | |
| 2.520.000 | |
| 3.500.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 1.400.000 | |
| 3.000.000 | |
| 4.000.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 1.820.000 | |
| 3.500.000 | |
| 4.900.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 2.660.000 | |
| 5.180.000 | |
| 7.000.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 2.660.000 | |
| 5.180.000 | |
| 7.000.000 |
Phần thưởng xếp hạng
| Xếp hạng | Phần thưởng |
|---|---|
| 1 |
|
| 2 |
|
| 3 |
|
| 4–5 |
|
| 6–10 |
|
| 11–20 |
|
| 21–50 |
|
| 51–100 |
|
Giai đoạn 6: Bộ sưu tập kho báu
Điểm phòng thủ cá nhân
| Tăng 1 điểm Đánh giá Bộ sưu tập Kho báu | 840 điểm |
| Tăng 1 điểm Sức mạnh Xây dựng | 50 điểm |
| Tăng 1 điểm Sức mạnh Nghiên cứu | 50 điểm |
| Tăng 1 điểm Sức mạnh thông qua Huấn luyện và Thăng cấp Lính | 35 điểm |
Phần thưởng mốc điểm
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 2.000.000 | |
| 5.000.000 | |
| 10.000.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 2.000.000 | |
| 5.000.000 | |
| 10.000.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 2.000.000 | |
| 5.000.000 | |
| 10.000.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 2.000.000 | |
| 5.000.000 | |
| 10.000.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 2.000.000 | |
| 5.000.000 | |
| 10.000.000 |
Phần thưởng xếp hạng
| Xếp hạng | Phần thưởng |
|---|---|
| 1 |
|
| 2 |
|
| 3 |
|
| 4–5 |
|
| 6–10 |
|
| 11–20 |
|
| 21–50 |
|
| 51–100 |
|
Giai đoạn 1: Phát triển Hệ Thống
Điểm phòng thủ cá nhân
| Tăng 1 điểm Sức mạnh Xây dựng | 50 điểm |
| Tăng 1 điểm Sức mạnh Nghiên cứu | 50 điểm |
| Tăng 1 điểm Sức mạnh thông qua Huấn luyện và Thăng cấp Lính | 35 điểm |
| Tiêu hao 1 Chip Vệ Tinh bất kỳ | 60.000 điểm |
| Tiêu hao 1 lõi tần số thấp | 20.000 điểm |
| Tiêu hao 1 lõi tần số cao | 250.000 điểm |
Phần thưởng mốc điểm
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 1.540.000 | |
| 3.212.000 | |
| 3.800.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 2.100.000 | |
| 4.104.000 | |
| 4.136.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 2.660.000 | |
| 5.060.000 | |
| 6.840.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 3.920.000 | |
| 7.560.000 | |
| 10.080.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 5.180.000 | |
| 9.800.000 | |
| 14.000.000 |
Phần thưởng xếp hạng
| Xếp hạng | Phần thưởng |
|---|---|
| 1 |
|
| 2 |
|
| 3 |
|
| 4–5 |
|
| 6–10 |
|
| 11–20 |
|
| 21–50 |
|
| 51–100 |
|
Giai đoạn 2: Huấn luyện anh hùng
Điểm phòng thủ cá nhân
| Tiêu hao 1 Linh kiện tương ứng với Trang bị độc quyền của bất kỳ Anh hùng nào | 100.000 điểm |
| Tiêu thụ Trang bị chính xác x1. | 50.000 điểm |
| Tiêu hao 1 Nam Châm | 25.000 điểm |
| Tham gia 1 lần Vòng quay Tiếp viện | 180.000 điểm |
| Tiêu hao 1 Mảnh Anh hùng Hiếm để nâng sao Anh hùng | 8.000 điểm |
| Tiêu hao 1 Mảnh Anh hùng Sử thi để nâng sao Anh hùng | 28.000 điểm |
| Tiêu hao 1 Mảnh Anh hùng Huyền thoại để nâng sao Anh hùng | 70.000 điểm |
| Thu thập 100 phần Lương thực ở Vùng Hoang | 6 điểm |
| Thu thập 100 Gỗ ngoài hoang dã | 6 điểm |
| Thu thập 20 Thép ngoài hoang dã | 6 điểm |
| Thu thập 5 Xăng dầu ngoài hoang dã | 6 điểm |
Phần thưởng mốc điểm
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 990.000 | |
| 2.090.000 | |
| 3.080.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 1.320.000 | |
| 2.750.000 | |
| 3.960.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 1.672.000 | |
| 3.432.000 | |
| 4.950.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 2.000.000 | |
| 4.000.000 | |
| 6.000.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 4.000.000 | |
| 8.000.000 | |
| 12.000.000 |
Phần thưởng xếp hạng
| Xếp hạng | Phần thưởng |
|---|---|
| 1 |
|
| 2 |
|
| 3 |
|
| 4–5 |
|
| 6–10 |
|
| 11–20 |
|
| 21–50 |
|
| 51–100 |
|
Giai đoạn 3: Huấn luyện quân đội
Điểm phòng thủ cá nhân
| Tiêu hao 1 Chip Vệ Tinh bất kỳ | 60.000 điểm |
| Tiêu hao 1 lõi tần số thấp | 20.000 điểm |
| Tiêu hao 1 lõi tần số cao | 250.000 điểm |
| Huấn luyện 1 Lính cấp 1 | 180 điểm |
| Huấn luyện 1 Lính cấp 2 | 240 điểm |
| Huấn luyện 1 Lính cấp 3 | 360 điểm |
| Huấn luyện 1 Lính cấp 4 | 530 điểm |
| Huấn luyện 1 Lính cấp 5 | 770 điểm |
| Huấn luyện 1 Lính cấp 6 | 1.190 điểm |
| Huấn luyện 1 Lính cấp 7 | 1.660 điểm |
| Huấn luyện 1 Lính cấp 8 | 2.260 điểm |
| Huấn luyện 1 Lính cấp 9 | 2.970 điểm |
| Huấn luyện 1 Lính cấp 10 | 3.920 điểm |
| Điểm nhận được khi thăng cấp binh lính là chênh lệch điểm huấn luyện binh lính cấp tương ứng |
Phần thưởng mốc điểm
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 1.340.000 | |
| 2.400.000 | |
| 3.340.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 2.000.000 | |
| 2.500.000 | |
| 5.000.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 2.680.000 | |
| 4.420.000 | |
| 6.700.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 4.420.000 | |
| 7.360.000 | |
| 10.720.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 8.560.000 | |
| 13.400.000 | |
| 20.100.000 |
Phần thưởng xếp hạng
| Xếp hạng | Phần thưởng |
|---|---|
| 1 |
|
| 2 |
|
| 3 |
|
| 4–5 |
|
| 6–10 |
|
| 11–20 |
|
| 21–50 |
|
| 51–100 |
|
Giai đoạn 4: Cải Tiến Cỗ Máy
Điểm phòng thủ cá nhân
| Mở 1 Hộp Cải Tiến Mô-đun Đơn Đấu | 10.000 điểm |
| Mở 1 Hộp Cải Tiến Mô-đun Chiến Trận | 21.000 điểm |
| Mở 1 Hộp Cải Tiến Mô-đun Phòng Thủ | 31.000 điểm |
| Tiêu hao 1 Mô-đun Cung Cấp Điện Chung | 10.000 điểm |
| Tiêu hao 1 Mô-đun Cung Cấp Điện Cao Năng | 50.000 điểm |
| Tăng 1 điểm Sức mạnh Nghiên cứu | 75 điểm |
| Thu thập 100 phần Lương thực ở Vùng Hoang | 6 điểm |
| Thu thập 100 Gỗ ngoài hoang dã | 6 điểm |
| Thu thập 20 Thép ngoài hoang dã | 6 điểm |
| Thu thập 5 Xăng dầu ngoài hoang dã | 6 điểm |
Phần thưởng mốc điểm
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 360.000 | |
| 720.000 | |
| 1.200.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 720.000 | |
| 1.440.000 | |
| 2.400.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 1.080.000 | |
| 2.160.000 | |
| 3.600.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 1.260.000 | |
| 2.520.000 | |
| 4.200.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 1.644.000 | |
| 3.300.000 | |
| 5.480.000 |
Phần thưởng xếp hạng
| Xếp hạng | Phần thưởng |
|---|---|
| 1 |
|
| 2 |
|
| 3 |
|
| 4–5 |
|
| 6–10 |
|
| 11–20 |
|
| 21–50 |
|
| 51–100 |
|
Giai đoạn 5: Trang bị anh hùng
Điểm phòng thủ cá nhân
| Tiêu hao 1 Linh kiện tương ứng với Trang bị độc quyền của bất kỳ Anh hùng nào | 100.000 điểm |
| Tiêu thụ Trang bị chính xác x1. | 50.000 điểm |
| Tiêu hao 1 Nam Châm | 25.000 điểm |
| Tăng 1 điểm Sức mạnh Xây dựng | 50 điểm |
| Tăng 1 điểm Sức mạnh Nghiên cứu | 50 điểm |
| Tăng 1 điểm Sức mạnh thông qua Huấn luyện và Thăng cấp Lính | 35 điểm |
Phần thưởng mốc điểm
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 1.372.000 | |
| 2.520.000 | |
| 3.500.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 1.400.000 | |
| 3.000.000 | |
| 4.000.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 1.820.000 | |
| 3.500.000 | |
| 4.900.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 2.660.000 | |
| 5.180.000 | |
| 7.000.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 4.760.000 | |
| 7.280.000 | |
| 11.200.000 |
Phần thưởng xếp hạng
| Xếp hạng | Phần thưởng |
|---|---|
| 1 |
|
| 2 |
|
| 3 |
|
| 4–5 |
|
| 6–10 |
|
| 11–20 |
|
| 21–50 |
|
| 51–100 |
|
Giai đoạn 6: Bộ sưu tập kho báu
Điểm phòng thủ cá nhân
| Tăng 1 điểm Đánh giá Bộ sưu tập Kho báu | 840 điểm |
| Tăng 1 điểm Sức mạnh Xây dựng | 50 điểm |
| Tăng 1 điểm Sức mạnh Nghiên cứu | 50 điểm |
| Tăng 1 điểm Sức mạnh thông qua Huấn luyện và Thăng cấp Lính | 35 điểm |
Phần thưởng mốc điểm
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 1.056.000 | |
| 2.640.000 | |
| 5.300.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 1.056.000 | |
| 2.640.000 | |
| 5.300.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 1.056.000 | |
| 2.640.000 | |
| 5.300.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 1.056.000 | |
| 2.640.000 | |
| 5.300.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 1.056.000 | |
| 2.640.000 | |
| 5.300.000 |
Phần thưởng xếp hạng
| Xếp hạng | Phần thưởng |
|---|---|
| 1 |
|
| 2 |
|
| 3 |
|
| 4–5 |
|
| 6–10 |
|
| 11–20 |
|
| 21–50 |
|
| 51–100 |
|
Giai đoạn 7: Tăng cường sức mạnh
Điểm phòng thủ cá nhân
| Mở 1 Hộp Cải Tiến Mô-đun Đơn Đấu | 10.000 điểm |
| Mở 1 Hộp Cải Tiến Mô-đun Chiến Trận | 21.000 điểm |
| Mở 1 Hộp Cải Tiến Mô-đun Phòng Thủ | 31.000 điểm |
| Tiêu hao 1 Mô-đun Cung Cấp Điện Chung | 10.000 điểm |
| Tiêu hao 1 Mô-đun Cung Cấp Điện Cao Năng | 50.000 điểm |
| Tiêu hao 1 Mảnh Anh hùng Hiếm để nâng sao Anh hùng | 8.000 điểm |
| Tiêu hao 1 Mảnh Anh hùng Sử thi để nâng sao Anh hùng | 28.000 điểm |
| Tiêu hao 1 Mảnh Anh hùng Huyền thoại để nâng sao Anh hùng | 70.000 điểm |
| Tiêu hao 1 phút tăng tốc để Xây dựng | 600 điểm |
| Tiêu hao 1 phút tăng tốc để Nghiên cứu | 600 điểm |
| Tiêu hao 1 phút tăng tốc để Huấn luyện Lính, Thăng cấp Lính | 600 điểm |
Phần thưởng mốc điểm
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 460.000 | |
| 1.400.000 | |
| 2.500.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 600.000 | |
| 1.800.000 | |
| 3.200.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 800.000 | |
| 2.400.000 | |
| 4.200.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 1.020.000 | |
| 3.080.000 | |
| 5.600.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 1.640.000 | |
| 4.800.000 | |
| 9.000.000 |
Phần thưởng xếp hạng
| Xếp hạng | Phần thưởng |
|---|---|
| 1 |
|
| 2 |
|
| 3 |
|
| 4–5 |
|
| 6–10 |
|
| 11–20 |
|
| 21–50 |
|
| 51–100 |
|
Giai đoạn 1: Phát triển Hệ Thống
Điểm phòng thủ cá nhân
| Tăng 1 điểm Sức mạnh Xây dựng | 50 điểm |
| Tăng 1 điểm Sức mạnh Nghiên cứu | 50 điểm |
| Tăng 1 điểm Sức mạnh thông qua Huấn luyện và Thăng cấp Lính | 35 điểm |
| Tiêu hao 1 Chip Vệ Tinh bất kỳ | 60.000 điểm |
| Tiêu hao 1 lõi tần số thấp | 20.000 điểm |
| Tiêu hao 1 lõi tần số cao | 250.000 điểm |
Phần thưởng mốc điểm
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 1.540.000 | |
| 3.212.000 | |
| 3.800.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 2.100.000 | |
| 4.104.000 | |
| 4.136.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 2.660.000 | |
| 5.060.000 | |
| 6.840.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 3.920.000 | |
| 7.560.000 | |
| 10.080.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 5.180.000 | |
| 9.800.000 | |
| 14.000.000 |
Phần thưởng xếp hạng
| Xếp hạng | Phần thưởng |
|---|---|
| 1 |
|
| 2 |
|
| 3 |
|
| 4–5 |
|
| 6–10 |
|
| 11–20 |
|
| 21–50 |
|
| 51–100 |
|
Giai đoạn 2: Huấn luyện anh hùng
Điểm phòng thủ cá nhân
| Tiêu hao 1 Linh kiện tương ứng với Trang bị độc quyền của bất kỳ Anh hùng nào | 100.000 điểm |
| Tiêu thụ Trang bị chính xác x1. | 50.000 điểm |
| Tiêu hao 1 Nam Châm | 25.000 điểm |
| Tham gia 1 lần Vòng quay Tiếp viện | 180.000 điểm |
| Tiêu hao 1 Mảnh Anh hùng Hiếm để nâng sao Anh hùng | 8.000 điểm |
| Tiêu hao 1 Mảnh Anh hùng Sử thi để nâng sao Anh hùng | 28.000 điểm |
| Tiêu hao 1 Mảnh Anh hùng Huyền thoại để nâng sao Anh hùng | 70.000 điểm |
| Thu thập 100 phần Lương thực ở Vùng Hoang | 6 điểm |
| Thu thập 100 Gỗ ngoài hoang dã | 6 điểm |
| Thu thập 20 Thép ngoài hoang dã | 6 điểm |
| Thu thập 5 Xăng dầu ngoài hoang dã | 6 điểm |
Phần thưởng mốc điểm
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 990.000 | |
| 2.090.000 | |
| 3.080.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 1.320.000 | |
| 2.750.000 | |
| 3.960.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 1.672.000 | |
| 3.432.000 | |
| 4.950.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 2.000.000 | |
| 4.000.000 | |
| 6.000.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 4.000.000 | |
| 8.000.000 | |
| 12.000.000 |
Phần thưởng xếp hạng
| Xếp hạng | Phần thưởng |
|---|---|
| 1 |
|
| 2 |
|
| 3 |
|
| 4–5 |
|
| 6–10 |
|
| 11–20 |
|
| 21–50 |
|
| 51–100 |
|
Giai đoạn 3: Huấn luyện quân đội
Điểm phòng thủ cá nhân
| Tiêu hao 1 Chip Vệ Tinh bất kỳ | 60.000 điểm |
| Tiêu hao 1 lõi tần số thấp | 20.000 điểm |
| Tiêu hao 1 lõi tần số cao | 250.000 điểm |
| Huấn luyện 1 Lính cấp 1 | 180 điểm |
| Huấn luyện 1 Lính cấp 2 | 240 điểm |
| Huấn luyện 1 Lính cấp 3 | 360 điểm |
| Huấn luyện 1 Lính cấp 4 | 530 điểm |
| Huấn luyện 1 Lính cấp 5 | 770 điểm |
| Huấn luyện 1 Lính cấp 6 | 1.190 điểm |
| Huấn luyện 1 Lính cấp 7 | 1.660 điểm |
| Huấn luyện 1 Lính cấp 8 | 2.260 điểm |
| Huấn luyện 1 Lính cấp 9 | 2.970 điểm |
| Huấn luyện 1 Lính cấp 10 | 3.920 điểm |
| Điểm nhận được khi thăng cấp binh lính là chênh lệch điểm huấn luyện binh lính cấp tương ứng |
Phần thưởng mốc điểm
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 1.340.000 | |
| 2.400.000 | |
| 3.340.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 2.000.000 | |
| 2.500.000 | |
| 5.000.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 2.680.000 | |
| 4.420.000 | |
| 6.700.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 4.420.000 | |
| 7.360.000 | |
| 10.720.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 8.560.000 | |
| 13.400.000 | |
| 20.100.000 |
Phần thưởng xếp hạng
| Xếp hạng | Phần thưởng |
|---|---|
| 1 |
|
| 2 |
|
| 3 |
|
| 4–5 |
|
| 6–10 |
|
| 11–20 |
|
| 21–50 |
|
| 51–100 |
|
Giai đoạn 4: Cải Tiến Cỗ Máy
Điểm phòng thủ cá nhân
| Mở 1 Hộp Cải Tiến Mô-đun Đơn Đấu | 10.000 điểm |
| Mở 1 Hộp Cải Tiến Mô-đun Chiến Trận | 21.000 điểm |
| Mở 1 Hộp Cải Tiến Mô-đun Phòng Thủ | 31.000 điểm |
| Tiêu hao 1 Mô-đun Cung Cấp Điện Chung | 10.000 điểm |
| Tiêu hao 1 Mô-đun Cung Cấp Điện Cao Năng | 50.000 điểm |
| Tăng 1 điểm Sức mạnh Nghiên cứu | 75 điểm |
| Thu thập 100 phần Lương thực ở Vùng Hoang | 6 điểm |
| Thu thập 100 Gỗ ngoài hoang dã | 6 điểm |
| Thu thập 20 Thép ngoài hoang dã | 6 điểm |
| Thu thập 5 Xăng dầu ngoài hoang dã | 6 điểm |
Phần thưởng mốc điểm
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 360.000 | |
| 720.000 | |
| 1.200.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 720.000 | |
| 1.440.000 | |
| 2.400.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 1.080.000 | |
| 2.160.000 | |
| 3.600.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 1.260.000 | |
| 2.520.000 | |
| 4.200.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 1.644.000 | |
| 3.300.000 | |
| 5.480.000 |
Phần thưởng xếp hạng
| Xếp hạng | Phần thưởng |
|---|---|
| 1 |
|
| 2 |
|
| 3 |
|
| 4–5 |
|
| 6–10 |
|
| 11–20 |
|
| 21–50 |
|
| 51–100 |
|
Giai đoạn 5: Trang bị anh hùng
Điểm phòng thủ cá nhân
| Tiêu hao 1 Linh kiện tương ứng với Trang bị độc quyền của bất kỳ Anh hùng nào | 100.000 điểm |
| Tiêu thụ Trang bị chính xác x1. | 50.000 điểm |
| Tiêu hao 1 Nam Châm | 25.000 điểm |
| Tăng 1 điểm Sức mạnh Xây dựng | 50 điểm |
| Tăng 1 điểm Sức mạnh Nghiên cứu | 50 điểm |
| Tăng 1 điểm Sức mạnh thông qua Huấn luyện và Thăng cấp Lính | 35 điểm |
Phần thưởng mốc điểm
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 1.372.000 | |
| 2.520.000 | |
| 3.500.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 1.400.000 | |
| 3.000.000 | |
| 4.000.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 1.820.000 | |
| 3.500.000 | |
| 4.900.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 2.660.000 | |
| 5.180.000 | |
| 7.000.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 4.760.000 | |
| 7.280.000 | |
| 11.200.000 |
Phần thưởng xếp hạng
| Xếp hạng | Phần thưởng |
|---|---|
| 1 |
|
| 2 |
|
| 3 |
|
| 4–5 |
|
| 6–10 |
|
| 11–20 |
|
| 21–50 |
|
| 51–100 |
|
Giai đoạn 6: Bộ sưu tập kho báu
Điểm phòng thủ cá nhân
| Tăng 1 điểm Đánh giá Bộ sưu tập Kho báu | 840 điểm |
| Tăng 1 điểm Sức mạnh Xây dựng | 50 điểm |
| Tăng 1 điểm Sức mạnh Nghiên cứu | 50 điểm |
| Tăng 1 điểm Sức mạnh thông qua Huấn luyện và Thăng cấp Lính | 35 điểm |
Phần thưởng mốc điểm
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 1.056.000 | |
| 2.640.000 | |
| 5.300.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 1.056.000 | |
| 2.640.000 | |
| 5.300.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 1.056.000 | |
| 2.640.000 | |
| 5.300.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 1.056.000 | |
| 2.640.000 | |
| 5.300.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 1.056.000 | |
| 2.640.000 | |
| 5.300.000 |
Phần thưởng xếp hạng
| Xếp hạng | Phần thưởng |
|---|---|
| 1 |
|
| 2 |
|
| 3 |
|
| 4–5 |
|
| 6–10 |
|
| 11–20 |
|
| 21–50 |
|
| 51–100 |
|
Giai đoạn 7: Tăng cường sức mạnh
Điểm phòng thủ cá nhân
| Mở 1 Hộp Cải Tiến Mô-đun Đơn Đấu | 10.000 điểm |
| Mở 1 Hộp Cải Tiến Mô-đun Chiến Trận | 21.000 điểm |
| Mở 1 Hộp Cải Tiến Mô-đun Phòng Thủ | 31.000 điểm |
| Tiêu hao 1 Mô-đun Cung Cấp Điện Chung | 10.000 điểm |
| Tiêu hao 1 Mô-đun Cung Cấp Điện Cao Năng | 50.000 điểm |
| Tiêu hao 1 Mảnh Anh hùng Hiếm để nâng sao Anh hùng | 8.000 điểm |
| Tiêu hao 1 Mảnh Anh hùng Sử thi để nâng sao Anh hùng | 28.000 điểm |
| Tiêu hao 1 Mảnh Anh hùng Huyền thoại để nâng sao Anh hùng | 70.000 điểm |
| Tiêu hao 1 phút tăng tốc để Xây dựng | 600 điểm |
| Tiêu hao 1 phút tăng tốc để Nghiên cứu | 600 điểm |
| Tiêu hao 1 phút tăng tốc để Huấn luyện Lính, Thăng cấp Lính | 600 điểm |
Phần thưởng mốc điểm
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 460.000 | |
| 1.400.000 | |
| 2.500.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 600.000 | |
| 1.800.000 | |
| 3.200.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 800.000 | |
| 2.400.000 | |
| 4.200.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 1.020.000 | |
| 3.080.000 | |
| 5.600.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 1.640.000 | |
| 4.800.000 | |
| 9.000.000 |
Phần thưởng xếp hạng
| Xếp hạng | Phần thưởng |
|---|---|
| 1 |
|
| 2 |
|
| 3 |
|
| 4–5 |
|
| 6–10 |
|
| 11–20 |
|
| 21–50 |
|
| 51–100 |
|
Giai đoạn 1: Phát triển Hệ Thống
Điểm phòng thủ cá nhân
| Tăng 1 điểm Đánh giá Sách quý Kho báu | 1.600 điểm |
| Tăng 1 điểm Sức mạnh Xây dựng | 50 điểm |
| Tăng 1 điểm Sức mạnh Nghiên cứu | 50 điểm |
| Tăng 1 điểm Sức mạnh thông qua Huấn luyện và Thăng cấp Lính | 35 điểm |
| Tiêu hao 1 Chip Vệ Tinh bất kỳ | 60.000 điểm |
| Tiêu hao 1 lõi tần số thấp | 20.000 điểm |
| Tiêu hao 1 lõi tần số cao | 250.000 điểm |
Phần thưởng mốc điểm
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 1.540.000 | |
| 3.212.000 | |
| 3.800.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 2.100.000 | |
| 4.104.000 | |
| 4.136.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 2.660.000 | |
| 5.060.000 | |
| 6.840.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 3.920.000 | |
| 7.560.000 | |
| 10.080.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 5.180.000 | |
| 9.800.000 | |
| 14.000.000 |
Phần thưởng xếp hạng
| Xếp hạng | Phần thưởng |
|---|---|
| 1 |
|
| 2 |
|
| 3 |
|
| 4–5 |
|
| 6–10 |
|
| 11–20 |
|
| 21–50 |
|
| 51–100 |
|
Giai đoạn 2: Huấn luyện anh hùng
Điểm phòng thủ cá nhân
| Tiêu hao 1 Linh kiện tương ứng với Trang bị độc quyền của bất kỳ Anh hùng nào | 100.000 điểm |
| Tiêu thụ Trang bị chính xác x1. | 50.000 điểm |
| Tiêu hao 1 Nam Châm | 25.000 điểm |
| Tham gia 1 lần Vòng quay Tiếp viện | 180.000 điểm |
| Tiêu hao 1 Mảnh Anh hùng Hiếm để nâng sao Anh hùng | 8.000 điểm |
| Tiêu hao 1 Mảnh Anh hùng Sử thi để nâng sao Anh hùng | 28.000 điểm |
| Tiêu hao 1 Mảnh Anh hùng Huyền thoại để nâng sao Anh hùng | 70.000 điểm |
| Thu thập 100 phần Lương thực ở Vùng Hoang | 6 điểm |
| Thu thập 100 Gỗ ngoài hoang dã | 6 điểm |
| Thu thập 20 Thép ngoài hoang dã | 6 điểm |
| Thu thập 5 Xăng dầu ngoài hoang dã | 6 điểm |
Phần thưởng mốc điểm
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 990.000 | |
| 2.090.000 | |
| 3.080.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 1.320.000 | |
| 2.750.000 | |
| 3.960.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 1.672.000 | |
| 3.432.000 | |
| 4.950.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 2.000.000 | |
| 4.000.000 | |
| 6.000.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 4.000.000 | |
| 8.000.000 | |
| 12.000.000 |
Phần thưởng xếp hạng
| Xếp hạng | Phần thưởng |
|---|---|
| 1 |
|
| 2 |
|
| 3 |
|
| 4–5 |
|
| 6–10 |
|
| 11–20 |
|
| 21–50 |
|
| 51–100 |
|
Giai đoạn 3: Huấn luyện quân đội
Điểm phòng thủ cá nhân
| Tiêu hao 1 Chip Vệ Tinh bất kỳ | 60.000 điểm |
| Tiêu hao 1 lõi tần số thấp | 20.000 điểm |
| Tiêu hao 1 lõi tần số cao | 250.000 điểm |
| Huấn luyện 1 Lính cấp 1 | 180 điểm |
| Huấn luyện 1 Lính cấp 2 | 240 điểm |
| Huấn luyện 1 Lính cấp 3 | 360 điểm |
| Huấn luyện 1 Lính cấp 4 | 530 điểm |
| Huấn luyện 1 Lính cấp 5 | 770 điểm |
| Huấn luyện 1 Lính cấp 6 | 1.190 điểm |
| Huấn luyện 1 Lính cấp 7 | 1.660 điểm |
| Huấn luyện 1 Lính cấp 8 | 2.260 điểm |
| Huấn luyện 1 Lính cấp 9 | 2.970 điểm |
| Huấn luyện 1 Lính cấp 10 | 3.920 điểm |
| Điểm nhận được khi thăng cấp binh lính là chênh lệch điểm huấn luyện binh lính cấp tương ứng |
Phần thưởng mốc điểm
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 1.340.000 | |
| 2.400.000 | |
| 3.340.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 2.000.000 | |
| 2.500.000 | |
| 5.000.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 2.680.000 | |
| 4.420.000 | |
| 6.700.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 4.420.000 | |
| 7.360.000 | |
| 10.720.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 8.560.000 | |
| 13.400.000 | |
| 20.100.000 |
Phần thưởng xếp hạng
| Xếp hạng | Phần thưởng |
|---|---|
| 1 |
|
| 2 |
|
| 3 |
|
| 4–5 |
|
| 6–10 |
|
| 11–20 |
|
| 21–50 |
|
| 51–100 |
|
Giai đoạn 4: Sách cổ kho báu
Điểm phòng thủ cá nhân
| Mở 1 Hộp Cải Tiến Mô-đun Đơn Đấu | 10.000 điểm |
| Mở 1 Hộp Cải Tiến Mô-đun Chiến Trận | 21.000 điểm |
| Mở 1 Hộp Cải Tiến Mô-đun Phòng Thủ | 31.000 điểm |
| Tiêu hao 1 Mô-đun Cung Cấp Điện Chung | 10.000 điểm |
| Tiêu hao 1 Mô-đun Cung Cấp Điện Cao Năng | 50.000 điểm |
| Tăng 1 điểm Sức mạnh Nghiên cứu | 75 điểm |
| Tăng 1 điểm Đánh giá Sách quý Kho báu | 1.600 điểm |
| Thu thập 100 phần Lương thực ở Vùng Hoang | 6 điểm |
| Thu thập 100 Gỗ ngoài hoang dã | 6 điểm |
| Thu thập 20 Thép ngoài hoang dã | 6 điểm |
| Thu thập 5 Xăng dầu ngoài hoang dã | 6 điểm |
Phần thưởng mốc điểm
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 360.000 | |
| 720.000 | |
| 1.200.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 720.000 | |
| 1.440.000 | |
| 2.400.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 1.080.000 | |
| 2.160.000 | |
| 3.600.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 1.260.000 | |
| 2.520.000 | |
| 4.200.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 1.644.000 | |
| 3.300.000 | |
| 5.480.000 |
Phần thưởng xếp hạng
| Xếp hạng | Phần thưởng |
|---|---|
| 1 |
|
| 2 |
|
| 3 |
|
| 4–5 |
|
| 6–10 |
|
| 11–20 |
|
| 21–50 |
|
| 51–100 |
|
Giai đoạn 5: Trang bị anh hùng
Điểm phòng thủ cá nhân
| Tiêu hao 1 Linh kiện tương ứng với Trang bị độc quyền của bất kỳ Anh hùng nào | 100.000 điểm |
| Tiêu thụ Trang bị chính xác x1. | 50.000 điểm |
| Tiêu hao 1 Nam Châm | 25.000 điểm |
| Tăng 1 điểm Sức mạnh Xây dựng | 50 điểm |
| Tăng 1 điểm Sức mạnh Nghiên cứu | 50 điểm |
| Tăng 1 điểm Sức mạnh thông qua Huấn luyện và Thăng cấp Lính | 35 điểm |
Phần thưởng mốc điểm
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 1.372.000 | |
| 2.520.000 | |
| 3.500.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 1.400.000 | |
| 3.000.000 | |
| 4.000.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 1.820.000 | |
| 3.500.000 | |
| 4.900.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 2.660.000 | |
| 5.180.000 | |
| 7.000.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 4.760.000 | |
| 7.280.000 | |
| 11.200.000 |
Phần thưởng xếp hạng
| Xếp hạng | Phần thưởng |
|---|---|
| 1 |
|
| 2 |
|
| 3 |
|
| 4–5 |
|
| 6–10 |
|
| 11–20 |
|
| 21–50 |
|
| 51–100 |
|
Giai đoạn 6: Bộ sưu tập kho báu
Điểm phòng thủ cá nhân
| Tăng 1 điểm Đánh giá Bộ sưu tập Kho báu | 840 điểm |
| Tăng 1 điểm Sức mạnh Xây dựng | 50 điểm |
| Tăng 1 điểm Sức mạnh Nghiên cứu | 50 điểm |
| Tăng 1 điểm Sức mạnh thông qua Huấn luyện và Thăng cấp Lính | 35 điểm |
Phần thưởng mốc điểm
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 1.056.000 | |
| 2.640.000 | |
| 5.300.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 1.056.000 | |
| 2.640.000 | |
| 5.300.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 1.056.000 | |
| 2.640.000 | |
| 5.300.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 1.056.000 | |
| 2.640.000 | |
| 5.300.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 1.056.000 | |
| 2.640.000 | |
| 5.300.000 |
Phần thưởng xếp hạng
| Xếp hạng | Phần thưởng |
|---|---|
| 1 |
|
| 2 |
|
| 3 |
|
| 4–5 |
|
| 6–10 |
|
| 11–20 |
|
| 21–50 |
|
| 51–100 |
|
Giai đoạn 7: Tăng cường sức mạnh
Điểm phòng thủ cá nhân
| Mở 1 Hộp Cải Tiến Mô-đun Đơn Đấu | 10.000 điểm |
| Mở 1 Hộp Cải Tiến Mô-đun Chiến Trận | 21.000 điểm |
| Mở 1 Hộp Cải Tiến Mô-đun Phòng Thủ | 31.000 điểm |
| Tiêu hao 1 Mô-đun Cung Cấp Điện Chung | 10.000 điểm |
| Tiêu hao 1 Mô-đun Cung Cấp Điện Cao Năng | 50.000 điểm |
| Tiêu hao 1 Mảnh Anh hùng Hiếm để nâng sao Anh hùng | 8.000 điểm |
| Tiêu hao 1 Mảnh Anh hùng Sử thi để nâng sao Anh hùng | 28.000 điểm |
| Tiêu hao 1 Mảnh Anh hùng Huyền thoại để nâng sao Anh hùng | 70.000 điểm |
| Tiêu hao 1 phút tăng tốc để Xây dựng | 600 điểm |
| Tiêu hao 1 phút tăng tốc để Nghiên cứu | 600 điểm |
| Tiêu hao 1 phút tăng tốc để Huấn luyện Lính, Thăng cấp Lính | 600 điểm |
Phần thưởng mốc điểm
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 460.000 | |
| 1.400.000 | |
| 2.500.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 600.000 | |
| 1.800.000 | |
| 3.200.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 800.000 | |
| 2.400.000 | |
| 4.200.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 1.020.000 | |
| 3.080.000 | |
| 5.600.000 |
| Điểm phòng thủ cá nhân | Phần thưởng |
|---|---|
| 2.000 | |
| 1.640.000 | |
| 4.800.000 | |
| 9.000.000 |
Phần thưởng xếp hạng
| Xếp hạng | Phần thưởng |
|---|---|
| 1 |
|
| 2 |
|
| 3 |
|
| 4–5 |
|
| 6–10 |
|
| 11–20 |
|
| 21–50 |
|
| 51–100 |
|
Phần thưởng xếp hạng
| Xếp hạng | Phần thưởng |
|---|---|
| 1 | |
| 2 | |
| 3 | |
| 4–5 | |
| 6–10 | |
| 11–20 | |
| 21–50 | |
| 51–100 |
| Xếp hạng | Phần thưởng |
|---|---|
| 1 | |
| 2 | |
| 3 | |
| 4–5 | |
| 6–10 | |
| 11–20 | |
| 21–50 | |
| 51–100 |
| Xếp hạng | Phần thưởng |
|---|---|
| 1 | |
| 2 | |
| 3 | |
| 4–5 | |
| 6–10 | |
| 11–20 | |
| 21–50 | |
| 51–100 |
| Xếp hạng | Phần thưởng |
|---|---|
| 1 | |
| 2 | |
| 3 | |
| 4–5 | |
| 6–10 | |
| 11–20 | |
| 21–50 | |
| 51–100 |
Quy tắc
1. Mỗi giai đoạn sự kiện kéo dài 1 ngày, với các chủ đề khác nhau. 2. Trong mỗi giai đoạn, bạn có thể nhận điểm bằng cách hoàn thành mục tiêu của giai đoạn đó, và nhận phần thưởng mục tiêu tương ứng khi đạt đến một số điểm nhất định. 3. Giám ngục xếp hạng trong top 100 về điểm số ở mỗi giai đoạn sẽ nhận được phần thưởng xếp hạng giai đoạn, phần thưởng sẽ được gửi qua thư vào 0:00 ngày hôm sau. 4. Giám ngục xếp hạng trong top 100 về tổng điểm của tất cả các giai đoạn sẽ nhận được phần thưởng xếp hạng cuối cùng, phần thưởng sẽ được gửi qua thư khi sự kiện kết thúc.